Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thiếu máu" (1)
thiếu máu
Tiếng Anh
Danh từAnemia
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể thiếu máu.
As the hairball grows, the child may suffer from anemia.
Từ liên quan "thiếu máu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thiếu máu" (1)
Khi khối tóc lớn lên, trẻ có thể thiếu máu.
As the hairball grows, the child may suffer from anemia.
